Xem mệnh theo năm sinh cho các tuổi chính xác nhất

22/09/2019

Xem mệnh theo năm sinh là một việc rất quan trọng đối với mỗi người. Giúp bạn nắm bắt được mọi việc dễ dàng hơn qua sự tương sinh tương khắc trong ngũ hành. Tạo các mối quan hệ tốt đẹp hơn dựa vào bản mệnh của bạn với người khác.

Xem mệnh theo năm sinh cho biết gì?

Ngũ hành tương sinh:

Mộc sinh Hỏa sinh Thổ sinh Kim sinh Thủy sinh Mộc
Tương Sinh là mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, giúp đỡ nhau cùng phát triển. Trong luật tương sinh của ngũ hành còn bao hàm ý nữa là hành nào cũng có quan hệ trên hai phương diện: cái sinh ra nó và cái nó sinh ra.

Ngũ hành tương khắc:

Mộc khắc Thổ khắc Thủy khắc Hỏa khắc Kim khắc Mộc
Tương khắc có nghĩa là áp chế lẫn nhau. Trong tương khắc, mỗi hành cũng lại có hai mối quan hệ: cái khắc nó và cái nó khắc. Hiện tượng tương sinh, tương khắc không tồn tại độc lập với nhau. Trong tương khắc đã có mầm mống của tương sinh, trong tương sinh đã có mầm mống của tương khắc. Do đó vạn vật luôn luôn tồn tại và phát triển.

Hướng hợp tuổi

Dựa vào năm sinh của bạn, khi coi mệnh sẽ giúp bạn biết được hướng tốt, hướng xấu. Để khi xây nhà có thể chọn hướng làm nhà hợp với tuổi. Cũng như tránh được các hướng xấu khắc với tuổi của bạn. Nhằm giúp mọi việc được diễn ra một cách suôn sẻ như ý muốn.

Xem mệnh theo năm sinh cho các tuổi chính xác nhất
Xem mệnh theo năm sinh cho các tuổi chính xác nhất

Bảng tra xem mệnh theo năm sinh

Theo các chuyên gia của ibongda.info trong ngũ hành gồm có 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ ứng với các mối quan hệ tương sinh, tương khắc liên quan mật thiết đến nhau. Mỗi mệnh lại gồm các cung như: cung Càn, Đoài thuộc hành Kim, cung Cấn, Khôn thuộc hành Thổ, cung Chấn, Tốn thuộc hành Mộc, cung Khảm thuộc hành Thủy, cung Ly thuộc hành Hỏa. Muốn chọn tuổi làm ăn, tuổi kết duyên vợ chồng, xem ngày giờ tốt xấu, xem hướng nhà, lựa chọn màu sắc hay con số may mắn… thì ta đều căn cứ vào các cung, mệnh này để tra cứu

Trong mỗi ngũ hành lại có những nạp âm khác nhau, đại diện cho sự khác biệt phong phú của ngũ hành. Dưới đây là bảng xem mệnh theo năm sinh, bao gồm cả nạp âm và ý nghĩa của các nạp âm.

 

Năm SinhMệnhÝ nghĩa
1948, 1949, 2008, 2009Tích Lịch HỏaLửa sấm sét
1950, 1951, 2010, 2011 Tùng Bách MộcCây tùng bách
1952, 1953, 2012, 2013Trường Lưu ThủyDòng nước lớn
1954, 1955, 2014, 2015 Sa Trung Kim Vàng trong cát
1956, 1957, 2016, 2017 Sơn Hạ Hỏa Lửa dưới chân núi
1958, 1959, 2018, 2019 Bình Địa Mộc Cây ở đồng bằng
1960, 1961, 2020, 2021 Bích Thượng Thổ Đất trên vách
1962, 1963, 2022, 2023 Kim Bạch Kim Vàng pha bạch kim
1964, 1965, 2024, 2025 Phú Đăng Hỏa Lửa ngọn đèn
1966, 1967, 2026, 2027 Thiên Hà Thủy Nước trên trời
1968, 1969, 2028, 2029 Đại Dịch Thổ Đất khu lớn
1970, 1971, 2030, 2031 Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
1972, 1973, 2032, 2033 Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
1974, 1975, 2034, 2035 Đại Khê Thủy Nước dưới khe lớn
1976, 1977, 2036, 2037 Sa Trung Thổ Đất lẫn trong cát
 1978, 1979, 2038, 2039 Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời
 1980, 1981, 2040, 2041 Thạch Lựu Mộc Cây thạch lựu
 1982, 1983, 2042, 2043 Đại Hải Thủy Nước đại dương
 1984, 1985, 2044, 2045 Hải Trung Kim Vàng dưới biển
 1986, 1987, 2046, 2047 Lộ Trung Hỏa Lửa trong lò
 1988, 1989, 2048, 2049 Đại Lâm Mộc Cây trong rừng
 1930, 1931,1990, 1991, 2050, 2051 Lộ Bàng Thổ Đất giữa đường
 1932, 1933, 1992, 1993, 2052, 2053 Kiếm Phong Kim Vàng đầu mũi kiếm
 1934, 1935, 1994, 1995, 2014, 2055 Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
 1936, 1937,1996, 1997, 2056, 2057 Giản Hạ Thủy Nước dưới khe
 1938, 1939, 1998, 1999, 2058, 2059 Thành Đầu Thổ Đất trên thành
 1940, 1941, 2000, 2001, 2060, 2061 Bạch Lạp Kim Vàng trong nến rắn
 1942, 1943, 2002, 2003, 2062, 2063 Dương Liễu Mộc Cây dương liễu
 1944, 1945, 2004, 2005, 2064, 2065 Tuyền Trung Thủy Nước giữa dòng suối
 1946, 1947, 2006, 2007, 2066, 2067 Ốc Thượng Thổ Đất trên nóc nhà

Xem mệnh từ năm sinh giúp bạn xem được mình thuộc mệnh gì trong phong thủy? Các mệnh tương sinh với bạn. Từ đó tạo cở sở, tiền đề giúp bạn phát triển mọi việc tốt hơn trong cuộc sống. Công việc thuận buồm xuôi gió khi chọn được người hợp tuổi kết duyên cũng như làm ăn.